| Dàn lạnh | ATNC186PLE0 | |||
| Công suất lạnh | Chiều lạnh | Danh định | kW | 5.27 |
| Btu/h | 18000 | |||
| EER | Chiều lạnh | Danh định | kW | 9.5 |
| Điện nguồn | Ø/V/Hz | 220-240 / 1 / 50 | ||
| Kích thước điều hòa | Thân máy | D*C*R | mm | 840 x 204 x 840 |
| kg (lbs) | 19,6 (43,2) | |||
| Quạt | Loại quạt | – | Turbo Fan | |
| Lưu lượng | Cao/TB/Thấp | m3/min | 17,0 / 15,0 / 13,0 | |
| Cao/TB/Thấp | ft3/min | 600 / 530 / 459 | ||
| Độ ồn | Cao/TB/Thấp | dB(A) | 36 / 34 / 32 | |
| Kết nối ống | Đường lỏng | mm(inch) | Ø6,35(1/4) | |
| Đường hơi | mm(inch) | Ø12,7(1/2) | ||
| Nước ngưng | Dàn nóng/lạnh | mm | Ø32,0(1-1/4) / 25,0(31/32) | |
| Mặt nạ | Model | PT-UMC1 | ||
| Kích thước | D*C*R | mm | 950 x 25 x 950 | |
| inch | 37-13/32×31/32×37-13/32 | |||
| Khối lượng | kg (lbs) | 5,0(11,0) | ||
| Dàn nóng | ATUC186PLE0 | |||
| Công suất điện | Chiều lạnh | Danh định | kW | 1.89 |
| Dòng điện định mức | Chiều lạnh | Danh định | A | 8.60 |
| Điện nguồn | Ø/V/Hz | 220-240 / 1 / 50 | ||
| Kích thước | D*C*R | mm | 870 x 655 x 320 | |
| Khối lượng | kg (lbs) | 42,0(92,6) | ||
| Máy nén | Loại | – | Rotary | |
| Môi chất lạnh | Loại | – | R410A | |
| Đã nạp sẵn | g(oz) | 800(28,2) | ||
| Lượng nạp bổ sung | g/m(oz/ft) | 20(0,22) | ||
| Điều khiển | – | Capillary Tube | ||
| Quạt | Lưu lượng | m3/minxNo | 50 x 1 | |
| Độ ồn | Chiều lạnh | Danh định | dB(A) | 56 |
| Kết nối ống | Đường lỏng | mm(inch) | Ø6,35(1/4) | |
| Đường hơi | mm(inch) | Ø12,7(1/2) | ||
| Độ dài ống | Tối đa | m(ft) | 30(98,4) | |
| Chênh lệch độ cao | Dàn lạnh-dàn nóng | Tối đa | m(ft) | 20(65,6) |
| Dải hoạt động | Chiều lạnh | Tối thiểu/Tối đa | ℃ DB(℉ DB) | 21 (69,8) ~ 46(114,8) |
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ (Chưa VAT) |
THÀNH TIỀN (Chưa VAT) |
| 1 | ỐNG ĐỒNG RUBY, BẢO ÔN ĐÔI SUPERLON, BĂNG CUỐN | ||||
| 1,1 | Công suất 18.000BTU – 24.000BTU | Mét | 240.000 | ||
| 1,2 | Công suất 26.000BTU – 50.000BTU | Mét | 280.000 | ||
| 2 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | ||||
| 2,1 | Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU | Bộ | 450.000 | ||
| 2,2 | Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU | Bộ | 550.000 | ||
| 2,3 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU | Bộ | 550.000 | ||
| 2,4 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU | Bộ | 650.000 | ||
| 3 | DÂY ĐIỆN (TRẦN PHÚ) | ||||
| 3,1 | Dây điện 2×1.5 | Mét | 17.000 | ||
| 3,2 | Dây điện 2×2.5 | Mét | 22.000 | ||
| 3,3 | Dây điện 2×4 | Mét | 40.000 | ||
| 3,4 | Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 | Mét | 80.000 | ||
| 4 | APTOMAT (SINO) | ||||
| 4,1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | ||
| 4,2 | Aptomat 3 pha | Cái | 280.000 | ||
| 5 | ỐNG THOÁT NƯỚC | ||||
| 5,1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | ||
| 5,2 | Ống thoát nước cứng PVC D21 | Mét | 20.000 | ||
| 5,3 | Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn | Mét | 40,000 | ||
| 5,3 | Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn | Mét | 50.000 | ||
| 6 | CHI PHÍ KHÁC | ||||
| 6,1 | Giá đỡ cục nóng | Bộ | 250.000 | ||
| 6,2 | Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) | Cái | 50.000 | ||
| 6,3 | Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) | Bộ | 150.000 | ||
| 7 | CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC (NẾU CÓ) | ||||
| 7,1 | Chi phí nhân công tháo máy / bảo dưỡng: Tủ đứng | Bộ | 300.000 | ||
| 7,2 | Chi phí nhân công tháo máy / bảo dưỡng: Âm trần, Áp trần | Bộ | 400.000 | ||
| TỔNG | |||||
| Ghi chú: | |||||
| – Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||||
| – Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; – Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||||
| – Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi Ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn); | |||||
| – Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||||
| – Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||||
| – Ý kiến đóng góp vui lòng liên hệ HOTLINE – 0983.758.723 | |||||
| – Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||||
| – Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||||
Mr Điều Hòa – Đại lý điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Casper, Gree, Funiki, Midea, Sumikura chính hãng
Liên hệ với chúng tôi:
Nhà phân phối và nhập khẩu điều hòa
Công ty cổ phần thương mại kỹ thuật TS Việt Nam
- Địa chỉ: 150 Đặng Văn Ngữ - Phú Nhuận - Hồ Chí Minh
- Số điện thoại : 0983758723
- Email : mrdieuhoa@gmail.com
- Website : mrdieuhoa.com

