| Tên sản phẩm | Dàn lạnh | FBA100BVMA | ||
| Dàn nóng | RZA100BV2V | |||
| Nguồn điện | Dàn nóng | 1 Pha, 220V,50Hz | ||
| Dàn lạnh | 1 Pha, 220V,50Hz | |||
| Công suất làm lạnh Định mức ( Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 10.0 (5.0-11.2) | ||
| Btu/h | 34,100 (17,100-38,200) | |||
| Công suất sưởi Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 10.0 (5.0-11.2) | ||
| Btu/h | 34,100 (17,100-38,200) | |||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 2,82 | |
| Sưởi | 3,55 | |||
| COP | Làm lạnh | W/W | 3,55 | |
| Sưởi | 3,55 | |||
| CSPF | Làm lạnh | kWh/kWh | 5,36 | |
| Dàn lạnh | Màu sắc | Thiết bị | – | |
| Quạt | Lưu lượng gió ( Cao/ Trung bình, Thấp) | m3/phút | 32.0 / 27.0/ 22.5 | |
| cfm | 1,130/953/794 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 50 (50-150) | ||
| Độ ồn (Cao/ Trung bình/ Thấp) | dB(A) | 38.0 /35.0/ 33.0 | ||
| Phin lọc – | – | |||
| Kích thước (Cao x Rộng Dày) | mm | 245x1400x800 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 47 | ||
| Dải hoạt động | Làm lạnh | CWB | 14 đến 25 | |
| Sưởi | CDB | 15 đến 27 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Ống đồng cánh nhôm | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 2,4 | ||
| Mức nạp môi chất làm lạnh ( R32) | kg | 2.6(Đã nạp cho 30 m) | ||
| Độ ồn | Lạnh / Sưởi | dB(A) | 51/53 | |
| Vận hành vào ban đêm | dB(A) | 48 | ||
| Kích thước(Cao x Rộng x Dày) | mm | 990x940x320 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 74 | ||
| Dải hoạt động | Làm lạnh | CDB | – 5 đến 50 | |
| Sưởi | CWB | -15 đến 15.5 | ||
| Ống nối | Lỏng (Loe) | mm | ϕ9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | ϕ15.9 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (I.D.ϕ25xO.D.ϕ32) | |
| Dàn nóng | mm | ϕ26.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương đương 70 ) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống hơi và ống lỏng | |||
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN |
| 1 | Ống đồng Ruby, Bảo ôn đơn Superlon, Băng cuốn, công suất máy 13.000BTU – 50.000BTU | Mét | 240,000 | – | |
| 2 | Giá đỡ cục nóng | Bộ | 250,000 | – | |
| 3 | Công lắp máy nối ống gió | Bộ | 550,000 | – | |
| 4 | Dây điện 2×1.5 Trần Phú | Mét | 15,000 | – | |
| 5 | Dây điện 2×2.5 Trần Phú | Mét | 20,000 | – | |
| 6 | Dây điện 2×4 Trần Phú | Mét | 40,000 | – | |
| 7 | Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 | Mét | 80,000 | – | |
| 8 | Ống thoát nước cứng PVC | Mét | 15,000 | – | |
| 9 | Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn | Mét | 50,000 | – | |
| 10 | Aptomat 1 pha (Sino) | Cái | 90,000 | – | |
| 11 | Aptomat 3 pha (Sino) | Cái | 280,000 | – | |
| 12 | Côn đầu máy thổi, keo, bảo ôn cách nhiệt | Cái | 900,000 | – | |
| 13 | Côn đầu máy hồi, keo | Cái | 700,000 | – | |
| 14 | Hộp góp gió cửa thổi | Cái | 900,000 | – | |
| 15 | Hộp góp gió cửa hồi | Cái | 900,000 | – | |
| 16 | Mặt Panel sơn tĩnh điện | Cái | 500,000 | – | |
| 17 | Ống gió D200 bọc thủy tinh ba lớp bạc | Mét | 120,000 | – | |
| 18 | Ti treo mặt lạnh | Cái | 50,000 | – | |
| 19 | Ti + đai treo ống đồng, ống nước | Bộ | 20,000 | – | |
| 20 | Lưới lọc bụi | Cái | 200,000 | – | |
| 21 | Chi phí nhân công thử kín đường ống | Bộ | 100,000 | – | |
| 22 | Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) | Bộ | 100,000 | – | |
| TỔNG CỘNG | |||||
| Ghi chú: | |||||
| – Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||||
| – Ống đồng dày 0.61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; dày 0.71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||||
| – Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||||
Mr Điều Hòa – Chuyên gia hàng đầu máy điều hòa không khí tại Việt Nam
Liên hệ với chúng tôi:
Nhà phân phối và nhập khẩu điều hòa
Công ty cổ phần thương mại kỹ thuật TS Việt Nam
- Địa chỉ: 150 Đặng Văn Ngữ - Phú Nhuận - Hồ Chí Minh
- Số điện thoại : 0983758723
- Email : mrdieuhoa@gmail.com
- Website : mrdieuhoa.com

