Điều hòa nối ống gió DaikinFBQ125EVE/RZR125MYM mang đến vẻ đẹp hiện đại, đẳng cấp, sang trọng cho ngôi nhà của bạn. Dòng sản phẩm điều hòa thương mại này hiện đang mới bắt đầu thịnh hành trong một vài năm trở lại đây tại thị trường Việt Nam. Khi đời sống của con người ngày càng được nâng cao đặc biệt là tại các thành phố lớn nhu cầu sử dụng nhà ở ngày càng gia tăng dẫn đến hàng loạt các công trình xây dụng khu chung cư, biệt thự sử dụng làm nhà ở, văn phòng làm việc mọc lên như nấm dẫn đến nhu cầu sử dụng máy điều hòa không khí trong một vài năm trở lại đây tăng nhanh một cách đột biến. Những chiếc điều hòa treo tường thông thường hiện nay chưa bao giờ là sự lựa chọn tối ưu cho các căn hộ, theo xu hướng hiện đại ngày nay đa số khách hàng đều yêu cầu 1 chiếc máy điều hòa không khí có tính thẩm mỹ cao, phương pháp làm lạnh tản nhiệt nhanh chóng, hiệu quả. Cho nên dòng sản phẩm điều hòa không khí âm trần nối ống gió cao cấp luôn là sự lựa chọn tối ưu hoàn hảo nhất cho những căn hộ sang trọng hiện nay.
Daikin vẫn là thương hiệu cung cấp các sản phẩm điều hòa dấu trần nối ống gió số 1 được các chủ đầu tư tin tưởng, lựa chọn lắp đặt cho công trình của mình. Chủng loại, công suất sản phẩm đa dạng đem đến nhiều sự lựa chọn hợp lý dành cho khách hàng, cục nóng được lắp ghép bằng những vật liệu tốt nhất có khả năng chống ăn mòn và có sức chịu đựng tốt hoạt động được trong những môi trường khắc nghiệt.
| Tên sản phẩm | Dàn lạnh | FBQ125EVE | ||
| Dàn nóng | RZR125MYM | |||
| Nguồn điện điều hòa | Dàn lạnh | 1 Pha, 220 – 240 V, 50 Hz | ||
| Dàn nóng | 3 Pha, 380 – 415 V,50Hz | |||
| Công suất lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
KW | 12.5 (5.7-14.0) |
||
| Btu/h | 42,700 (19,500-47,800) |
|||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | KW | 4,58 | |
| COP | W/W | 2,73 | ||
| CSPF | Wh/Wh | 4,61 | ||
| DÀN LẠNH | Màu sắc | _______ | ||
| Quạt | Lưu lượng gió (Cao/ Trung bình/ Thấp) |
m3/phút | 36/30.5/25 | |
| CFM | 1,271/1,077/883 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 50 (50-150) | ||
| Độ ồn (H/M/L) | dBA | 40/37.5/35 | ||
| Pin lọc | _______ | |||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 245×1,400×800 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 47 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 14 đến 25 | ||
| DÀN NÓNG | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 1,92 | ||
| Mức nạp môi chất làm lạnh (R-410A) | kg | 1.9 ( Đã nạp cho 30 m) | ||
| Độ ồn | Chế độ làm lạnh | dBA | 52 | |
| Chế độ vận hành ban đêm | dBA | 45 | ||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 990x940x320 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 73 | ||
| Dải hoạt động | °CDB | 21 đến 46 | ||
| ỐNG NỐI | Lỏng (Loe) | mm | ф9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | ф15.9 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (I.Dф25xO.Dф32) | |
| Dàn nóng | mm | ф26.0 | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương đương với 70) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống hơi và ống lỏng | |||
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN |
| 1 | Ống đồng Ruby, Bảo ôn đơn Superlon, Băng cuốn, công suất máy 13.000BTU – 50.000BTU | Mét | 240,000 | – | |
| 2 | Giá đỡ cục nóng | Bộ | 250,000 | – | |
| 3 | Công lắp máy nối ống gió | Bộ | 550,000 | – | |
| 4 | Dây điện 2×1.5 Trần Phú | Mét | 15,000 | – | |
| 5 | Dây điện 2×2.5 Trần Phú | Mét | 20,000 | – | |
| 6 | Dây điện 2×4 Trần Phú | Mét | 40,000 | – | |
| 7 | Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 | Mét | 80,000 | – | |
| 8 | Ống thoát nước cứng PVC | Mét | 15,000 | – | |
| 9 | Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn | Mét | 50,000 | – | |
| 10 | Aptomat 1 pha (Sino) | Cái | 90,000 | – | |
| 11 | Aptomat 3 pha (Sino) | Cái | 280,000 | – | |
| 12 | Côn đầu máy thổi, keo, bảo ôn cách nhiệt | Cái | 900,000 | – | |
| 13 | Côn đầu máy hồi, keo | Cái | 700,000 | – | |
| 14 | Hộp góp gió cửa thổi | Cái | 900,000 | – | |
| 15 | Hộp góp gió cửa hồi | Cái | 900,000 | – | |
| 16 | Mặt Panel sơn tĩnh điện | Cái | 500,000 | – | |
| 17 | Ống gió D200 bọc thủy tinh ba lớp bạc | Mét | 120,000 | – | |
| 18 | Ti treo mặt lạnh | Cái | 50,000 | – | |
| 19 | Ti + đai treo ống đồng, ống nước | Bộ | 20,000 | – | |
| 20 | Lưới lọc bụi | Cái | 200,000 | – | |
| 21 | Chi phí nhân công thử kín đường ống | Bộ | 100,000 | – | |
| 22 | Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) | Bộ | 100,000 | – | |
| TỔNG CỘNG | |||||
| Ghi chú: | |||||
| – Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||||
| – Ống đồng dày 0.61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; dày 0.71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||||
| – Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||||
Mr Điều Hòa – Chuyên gia hàng đầu máy điều hòa không khí tại Việt Nam
Liên hệ với chúng tôi:
Nhà phân phối và nhập khẩu điều hòa
Công ty cổ phần thương mại kỹ thuật TS Việt Nam
- Địa chỉ: 150 Đặng Văn Ngữ - Phú Nhuận - Hồ Chí Minh
- Số điện thoại : 0983758723
- Email : mrdieuhoa@gmail.com
- Website : mrdieuhoa.com

