| Tên dàn lạnh | FDUM50CR-S5 | ||
| Tên dàn nóng | FDC50CR-S5 | ||
| Nguồn điện | 1 pha,220-240V, 50Hz | ||
| Công suất lạnh | kW | 5.0 | |
| Btu/h | 17,06 | ||
| Công suất điện tiêu thụ | W | 1,613 | |
| COP | 3.1 | ||
| Dòng điện danh định | A | 7.2 | |
| Dòng điện khởi động | A | 20 | |
| Độ ồn | Dàn lạnh | dB(A) | P-Hi:37/ Hi:32/ Me:29/ Lo:26 |
| Dàn nóng | 50 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m3/phút | P-Hi:13/ Hi:10/ Me:9/ Lo:8 |
| Dàn nóng | 38 | ||
| Áp suất tĩnh ngoài | Pa | Tiêu chuẩn:35/Max:100 | |
| Kích thước ngoài | Dàn lạnh (cao/rộng/sâu) | mm | 280*750*635 |
| Dàn nóng (cao/rộng/sâu) | mm | 640*850(+65)*290 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 29 |
| Dàn nóng | kg | 40 | |
| Gas lạnh | R410A(Nạp cho 15m) | ||
| Kích cỡ đường ống | Ống lỏng/ ống gas | mm | 6.35/15.15.88 |
| Độ dài đường ống | m | 30 | |
| Độ cao chênh lệch | Dàn nóng cao/ thấp hơn | m | Tối đa 10/10 |
| Dây điện kết nối | 1.5mm*4 dây (bao gồm dây nối đất) | ||
| Phương pháp kết nối | Trạm nối dây (siết vít) | ||
| Hệ điều khiển (tùy chọn) | Không dây | RCN-KIT3-E (tùy chọn) | |
| Có dây | RC-EX1A, RC-E5,RCH-E3 (tùy chọn) | ||
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN |
| 1 | Ống đồng Ruby, Bảo ôn đơn Superlon, Băng cuốn, công suất máy 13.000BTU – 50.000BTU | Mét | 240,000 | – | |
| 2 | Giá đỡ cục nóng | Bộ | 250,000 | – | |
| 3 | Công lắp máy nối ống gió | Bộ | 550,000 | – | |
| 4 | Dây điện 2×1.5 Trần Phú | Mét | 15,000 | – | |
| 5 | Dây điện 2×2.5 Trần Phú | Mét | 20,000 | – | |
| 6 | Dây điện 2×4 Trần Phú | Mét | 40,000 | – | |
| 7 | Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 | Mét | 80,000 | – | |
| 8 | Ống thoát nước cứng PVC | Mét | 15,000 | – | |
| 9 | Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn | Mét | 50,000 | – | |
| 10 | Aptomat 1 pha (Sino) | Cái | 90,000 | – | |
| 11 | Aptomat 3 pha (Sino) | Cái | 280,000 | – | |
| 12 | Côn đầu máy thổi, keo, bảo ôn cách nhiệt | Cái | 900,000 | – | |
| 13 | Côn đầu máy hồi, keo | Cái | 700,000 | – | |
| 14 | Hộp góp gió cửa thổi | Cái | 900,000 | – | |
| 15 | Hộp góp gió cửa hồi | Cái | 900,000 | – | |
| 16 | Mặt Panel sơn tĩnh điện | Cái | 500,000 | – | |
| 17 | Ống gió D200 bọc thủy tinh ba lớp bạc | Mét | 120,000 | – | |
| 18 | Ti treo mặt lạnh | Cái | 50,000 | – | |
| 19 | Ti + đai treo ống đồng, ống nước | Bộ | 20,000 | – | |
| 20 | Lưới lọc bụi | Cái | 200,000 | – | |
| 21 | Chi phí nhân công thử kín đường ống | Bộ | 100,000 | – | |
| 22 | Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) | Bộ | 100,000 | – | |
| TỔNG CỘNG | |||||
| Ghi chú: | |||||
| – Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||||
| – Ống đồng dày 0.61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; dày 0.71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||||
| – Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||||
Mr Điều Hòa – Chuyên gia hàng đầu máy điều hòa không khí tại Việt Nam
Liên hệ với chúng tôi:
Nhà phân phối và nhập khẩu điều hòa
Công ty cổ phần thương mại kỹ thuật TS Việt Nam
- Địa chỉ: 150 Đặng Văn Ngữ - Phú Nhuận - Hồ Chí Minh
- Số điện thoại : 0983758723
- Email : mrdieuhoa@gmail.com
- Website : mrdieuhoa.com

