Điều hòa tủ đứng Panasonic CU/CS-C28FFH công suất 28000Btu 1 chiều lạnh thiết kế sang trọng, tinh tế hoạt động mạnh mẽ và êm ái, kiểu dáng nhỏ gọn kết hợp với điều khiển từ xa dễ dàng lắp đặt và sử dụng.
Máy điều hòa cây Panasonic 28000Btu phù hợp lắp đặt cho phòng khách, phòng họp nhỏ với diện tích dưới 50m2. Máy điều hòa cây Panasonic có nhiều tính năng ưu việt hơn các hãng điều hòa khác có trên thị trường.
Máy nén DC có kích thước nhỏ gọn, nhờ vào công dụng của vật liệu Neodymium (kim loại hiếm) trong thành phần cấu tạo mô tơ. Với cuộn dây quấn mô tơ ít bị thất thoát từ trường hơn, nên máy nén DC Inverter mang lại hiệu suất hoạt động cao hơn
– Bố trí liên kết đồng nhất: cho dù khối ngoài trời với công suất khác nhau cũng có thể được bố trí liên kết đồng nhất và hiệu quả. Ưu điểm này có được nhờ thiết kế cổng ống dịch vụ cùng hướng ra trước và tất cả model có cùng độ dày.
– Thiết kế thoát nước tập trung: Các ống thoát nước có thể dẫn đến 1 đường ống duy nhất dù hệ thống gồm nhiểu khối ngoài trời lắp lên tường.

Để phân biệt hàng máy điều hòa tủ đứng Panasonic chính hãng với điều hòa lậu (không chính hãng). Chúng tôi Công ty Mr Điều Hòa- đại lý điều hòa Panasonic khuyến cáo khách hàng:
1. Mua hàng kiểm tra đúng model, ký hiệu sản phẩm phải đầy đủ và rõ nét.
2. Hàng phải nguyên đai, nguyên kiện.
3. Bảng điều khiển dàn lạnh (cục trong nhà) trên mặt là tiếng Anh.
Bạn cần tư vấn hỗ trợ, đặt mua điều hòa cây Panasonic 28000 BTU C28FFH-8 giá rẻ, chính hãng vui lòng đến ngay với chúng tôi:
Công ty Mr Điều Hòa- Bán hàng tại kho: Tự hào là Tổng kho đại lý phân phối máy điều hòa Panasonic cam kết mang đến bạn những trải nghiệm tốt nhất, đồng hành cùng bạn trong suốt quá trình sử dụng (24/7).
- Chính hãng mới 100% nguyên đai nguyên kiện.
- Giá rẻ nhất
- Kích hoạt bảo hành điện tử, đảm bảo đầy đủ quyền lợi bảo hành theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
- Giao hàng, lắp đặt nhanh chóng, chuyên nghiệp.
- Hoá đơn, CO/CQ đầy đủ.
| MODEL | Dàn lạnh | CS-C28FFH | |
| Dàn nóng | CU-C28FFH | ||
| Công suất làm lạnh / Sưởi ấm | Btu/h | 24,600 – 25,000 | |
| kW | 7.20 – 7.30 | ||
| Nguồn điện | V/Pha | 220 – 240 V,1 pha | |
| EER | Btu/hW | 9.4 | |
| W/W | 2.75 | ||
| Pha | Æ | 1 | |
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 – 240 |
| Cường độ dòng | A | 11.9 – 12.0 | |
| Điện vào | W | 2,600 – 2,650 | |
| Khử ẩm | L/h | – | |
| Pt/h | – | ||
| Độ ồn* (dB) | Khối trong nhà (H/L/Q-Lo) | (dB-A) | 48/42 |
| Khối ngoài trời | (dB-A) | 54 | |
| Lưu thông khí (Indoor/Hi) | m3/phút – f3/phút | 15.0-16.2 m3/phút | |
| Kích thước điều hòa | Cao | mm | 1,680 (795) |
| inch | 66-1/8 (31-19/64) | ||
| Rộng | mm | 500 (900) | |
| inch | 19-11/16 (35-7/16) | ||
| Sâu | mm | 298 (320) | |
| inch | 11-23/32 (12-19/32) | ||
| Khối lượng tịnh | kg | 35 (55) | |
| lb | 77 (121) | ||
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | Æ 9.52 |
| inch | 3/8 | ||
| Ống gas | mm | Æ 15.88 | |
| inch | 5/8 | ||
| Ống gas | Chiều dài ống chuẩn | m | 7 |
| Chiều dài ống tối đa | m | 15 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 | |
| Lượng môi chất lạnh cần bổ sung** | g/m | 30 | |
| Nguồn cấp điện | Khối trong nhà | ||
| STT | NHÂN CÔNG & VẬT TƯ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TỦ ĐỨNG | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Ống đồng, Băng cuốn, bảo ôn | |||
| 1.1 | Công suất máy 18.000BTU – 24.000BTU | Mét | 240,000 | |
| 1.2 | Công suất máy 28.000BTU – 50.000BTU | Mét | 260,000 | |
| 1.3 | Công suất máy 60.000BTU – 100.000BTU | |||
| 1.4 | Công suất máy 130.000BTU – 200.000BTU | |||
| 2 | Cục nóng | |||
| 2.1 | Giá đỡ cục nóng | Bộ | 250,000 | |
| 2.2 | Lồng bảo vệ cục nóng | Bộ | 900,000 | |
| 3 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 3.1 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 18.000BTU-28.000BTU) | Bộ | 450,000 | |
| 3.2 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 30.000BTU-50.000BTU) | Bộ | 550,000 | |
| 3.3 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 60.000BTU-100.000BTU) | |||
| 3.4 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 130.000BTU-200.000BTU) | |||
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2×1.5 Trần Phú | Mét | 15,000 | |
| 4.2 | Dây điện 2×2.5 Trần Phú | Mét | 20,000 | |
| 4.3 | Dây điện 2×4 Trần Phú | Mét | 40,000 | |
| 4.4 | Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 | Mét | 80,000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10,000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC | Mét | 15,000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC + Bảo ôn | Mét | 50,000 | |
| 6 | Aptomat | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90,000 | |
| 6.2 | Aptomat 3 pha | Cái | 280,000 | |
| 7 | Chi phí khác | |||
| 7.1 | Nhân công đục tường chôn ống gas , ống nước | Mét | 50,000 | |
| 7.2 | Vật tư phụ (Băng cuốn, que hàn, băng dính…) | Bộ | 150,000 | |
| 7.3 | Chi phí nhân công tháo máy/Bảo dưỡng | Bộ | 300,000 | |
| TỔNG | ||||
| – Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | ||||
| – Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; – Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19 | ||||
| – Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | ||||
| Mr Điều Hòa – Đại lý điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Funiki, Gree, Casper chính hãng | ||||
Liên hệ với chúng tôi:
Nhà phân phối và nhập khẩu điều hòa
Công ty cổ phần thương mại kỹ thuật TS Việt Nam
- Địa chỉ: 150 Đặng Văn Ngữ - Phú Nhuận - Hồ Chí Minh
- Số điện thoại : 0983758723
- Email : mrdieuhoa@gmail.com
- Website : mrdieuhoa.com

